Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    TrungQuoc

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: THPT Xuân Đỉnh
    Người gửi: Phạm Thị Thu Hương (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:02' 28-02-2012
    Dung lượng: 2.6 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Nhận xét về tình hình xuất, nhập khẩu và rút ra tính chất của nền kinh tế Nhật Bản?
    Năm
    2001
    1990
    1995
    2000
    2004
    Tỉ USD
    BIỂU ĐỒ: GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA NHẬT BẢN GIAI ĐOẠN 1990 - 2004
    CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
    (TRUNG QUỐC)
    Diện tích: 9572,8 nghìn km2
    Dân số: 1303,7 triệu người (2005)
    Thủ đô: Bắc Kinh
    GDP/người: 1714,5 USD (2005)
    BÀI 10. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
    (TRUNG QUỐC)
    TIẾT 1. TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
    BÀI 10:CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA (TRUNG QUỐC)
    I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ LÃNH THỔ
    II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
    III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
    I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ LÃNH THỔ
    III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
    NỘI DUNG
    II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
    1. Miền Đông
    2. Miền Tây
    2. Xã hội
    1. Dân cư
    BÀI 10:CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA (TRUNG QUỐC)
    I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ LÃNH THỔ
    LƯỢC ĐỒ CÁC NƯỚC CHÂU Á
    Tatgikixtan
    Cưdơgưxtan
    Apganixtan
    Pakixtan
    Cadăcxtan
    Liên bang Nga
    Mông Cổ
    Trung Quốc
    ấn độ
    Triều Tiên
    Nêpan
    Butan
    Mianma
    Lào
    Việt Nam
    Nhật Bản
    Thái Lan
    IRan
    Udơbêkixtan
    Philippin
    Đ, Đài Loan
    10 NƯỚC CÓ DI ỆN TÍCH LỚN NHẤT TG (Nghìn km2)
    I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ LÃNH THỔ
    III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
    NỘI DUNG
    II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
    1. Miền Đông
    2. Miền Tây
    2. Xã hội
    1. Dân cư
    BÀI 10:CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA (TRUNG QUỐC)
    ĐÁNH GIÁ
    Thuận lợi:
    - Cảnh quan thiên nhiên đa dạng
    - Mở rộng quan hệ với các nước
    Khó khăn:
    An ninh quốc phòng, quản lí đất nước, bão.
    Lược đồ hành chính Trung Quốc
    Thành phố trực thuộc trung ương
    Vùng tự trị
    CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ
    I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ LÃNH THỔ
    III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
    NỘI DUNG
    II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
    1. Miền Đông
    2. Miền Tây
    2. Xã hội
    1. Dân cư
    BÀI 10:CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA (TRUNG QUỐC)
    Dựa vào lược đồ Tự nhiên Trung Quốc, hãy hoàn thành phiếu học tập sau:
    II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN

    LƯỢC ĐỒ: ĐỊA HÌNH VÀ KHOÁNG SẢN TRUNG QUỐC
    Urumsi
    Dãy Himalaya
    Sông Hoàng Hà
    LƯỢC ĐỒ: ĐỊA HÌNH VÀ KHOÁNG SẢN TRUNG QUỐC
    Sông Hoàng Hà
    1
    2
    3
    I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ LÃNH THỔ
    III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
    NỘI DUNG
    II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
    1. Miền Đông
    2. Miền Tây
    2. Xẫ hội
    1. Dân cư
    BÀI 10:CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA (TRUNG QUỐC)
    So sánh sự khác biệt về địa hình, khí hậu, sông ngòi giữa miền Đông và miền Tây?
    BÀI 10:CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA (TRUNG QUỐC)
    I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ LÃNH THỔ
    III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
    NỘI DUNG
    II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
    1. Miền Đông
    2. Miền Tây
    2. Xã hội
    1. Dân cư
    BÀI 10:CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA (TRUNG QUỐC)
    I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ LÃNH THỔ
    III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
    NỘI DUNG
    II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
    1. Miền Đông
    2. Miền Tây
    2. Xã hội
    1. Dân cư
    BÀI 10:CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA (TRUNG QUỐC)
    III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
    1. Dân cư
    I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ LÃNH THỔ
    III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
    NỘI DUNG
    II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
    1. Miền Đông
    2. Miền Tây
    2. Xã hội
    1. Dân cư
    BÀI 10:CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA (TRUNG QUỐC)
    Dựa vào bảng số liệu 10 nước có số dân lớn nhất thế giới và biểu đồ dân số Trung Quốc giai đoạn 1949 – 2004, hoàn thành phiếu học tập sau:
    BÀI 10:CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA (TRUNG QUỐC)
    10 NƯỚC CÓ SỐ DÂN LỚN NHẤT TG NĂM 2005 (ĐV: Triệu người)
    BIỂU ĐỒ: DÂN SỐ TRUNG QUỐC GIAI
    ĐOẠN 1949 - 2005
    BIỂU ĐỒ: DÂN SỐ TRUNG QUỐC GIAI ĐOẠN 1949 - 2005
    LU?C D? PHN B? DN CU TRUNG QU?C
    I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ LÃNH THỔ
    III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
    NỘI DUNG
    II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
    1. Miền Đông
    2. Miền Tây
    2. Xã hội
    1. Dân cư
    BÀI 10:CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA (TRUNG QUỐC)
    III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
    1. Dân cư
    2. Xã hội
    Vị trí địa lí và lãnh thổ
    Điều kiện tự nhiên
    Dân cư và xã hội
    BÀI 10. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
    (TRUNG QUỐC)
    TIẾT 1.
    TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
    Miền Đông
    Miền Tây
    Dân cư
    Xã hội
    Bài tập về nhà
    Trả lời các câu hỏi cuối bài
    Đọc trước bài mới.
    Tìm hiểu mối quan hệ Trung Quốc - Việt Nam:
    - Lịch sử mối quan hệ
    - Thương mại song phương
    ( 4 tổ: mỗi tổ trình bày dưới dạng Power Point)
    Trò chơi
    4: Gồm các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ
    2 : 1050 Đông
    3 : Cận nhiệt gió mùa, ôn đới gió mùa
    1 : Đứng thứ 4 thế giới
    6: Nơi bắt nguồn của các dòng sông
    5: Giàu kim loại màu
    7: 1,3 tỉ người - thứ 1 thế giới
    8: "mỗi gia đình chỉ có một con"
    9: 37%
    10: La bàn, giấy, kỹ thuật in, thuốc súng
     
    Gửi ý kiến