Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên
    Gốc > Phần mềm, tiện ích, website hay > Tin học > C-C >

    1000 bài tập lập trình C/C++ có lời giải giành cho HS, SV

    Nguồn: https://linkerpt.com/1000-bai-tap-lap-trinh-c-c-co-loi-giai-gianh-cho-sv.html

    Bước 1: tải phần mềm lập trình trên website như notepad++, turbo c, dev C, Code block, visual studio…

    Bước 2. Mở phần mềm ra, đặt các thông số phù hợp và bắt tay vào code các bài tập dưới đây
    Số lượng bài tập mà bạn kiên trì làm được sẽ tăng mức độ được săn đón bởi các công ty lớn, độ tôn trọng và tiền lương bạn kiếm được trong nay mai (tương lai).

    Link bài tậptại đây

    Chương 1:

    Bài 1: Tính S(n) = 1 + 2 + 3 + … + n
    Bài 2: Tính S(n) = 1^2 + 2^2 + … + n^2
    Bài 3: Tính S(n) = 1 + ½ + 1/3 + … + 1/n
    Bài 4: Tính S(n) = ½ + ¼ + … + 1/2n
    Bài 5: Tính S(n) = 1 + 1/3 + 1/5 + … + 1/(2n + 1)

    Bài 6: Tính S(n) = 1/1×2 + 1/2×3 +…+ 1/n x (n + 1)
    Bài 7: Tính S(n) = ½ + 2/3 + ¾ + …. + n / n + 1
    Bài 8: Tính S(n) = ½ + ¾ + 5/6 + … + 2n + 1/ 2n + 2
    Bài 9: Tính T(n) = 1 x 2 x 3…x N
    Bài 10: Tính T(x, n) = x^n

    Bài 11: Tính S(n) = 1 + 1.2 + 1.2.3 + … + 1.2.3….N
    Bài 12: Tính S(n) = x + x^2 + x^3 + … + x^n
    Bài 13: Tính S(n) = x^2 + x^4 + … + x^2n
    Bài 14: Tính S(n) = x + x^3 + x^5 + … + x^2n + 1
    Bài 15: Tính S(n) = 1 + 1/1 + 2 + 1/ 1 + 2 + 3 + ….. + 1/ 1 + 2 + 3 + …. + N

    Bài 16: Tính S(n) = x + x^2/1 + 2 + x^3/1 + 2 + 3 + … + x^n/1 + 2 + 3 + …. + N
    Bài 17: Tính S(n) = x + x^2/2! + x^3/3! + … + x^n/N!
    Bài 18: Tính S(n) = 1 + x^2/2! + x^4/4! + … + x^2n/(2n)!
    Bài 19: Tính S(n) = 1 + x + x^3/3! + x^5/5! + … + x^(2n+1)/(2n+1)!
    Bài 20: Liệt kê tất cả các “ước số” của số nguyên dương n

    Bài 21: Tính tổng tất cả các “ước số” của số nguyên dương n
    Bài 22: Tính tích tất cả các “ước số” của số nguyên dương n
    Bài 23: Đếm số lượng “ước số” của số nguyên dương n
    Bài 24: Liệt kê tất cả các “ước số lẻ” của số nguyên dương n
    Bài 25: Tính tổng tất cả các “ước số chẵn” của số nguyên dương n

    Bài 26: Tính tích tất cả các “ước số lẻ” của số nguyên dương n
    Bài 27: Đếm số lượng “ước số chẵn” của số nguyên dương n
    Bài 28: Cho số nguyên dương n. Tính tổng các ước số nhỏ hơn chính nó
    Bài 29: Tìm ước số lẻ lớn nhất của số nguyên dương n. Ví dụ n = 100 ước lẻ lớn nhất là 25
    Bài 30: Cho số nguyên dương n. Kiểm tra xem n có phải là số hoàn thiện hay không

    Bài 31: Cho số nguyên dương n. Kiểm tra xem n có phải là số nguyên tố hay không
    Bài 32: Cho số nguyên dương n. Kiểm tra xem n có phải là số chính phương hay không
    Bài 33: Tính S(n) = CanBac2(2+CanBac2(2+….+CanBac2(2 + CanBac2(2)))) có n dấu căn
    Bài 34: Tính S(n) = CanBac2(n+CanBac2(n – 1 + CanBac2( n – 2 + … + CanBac2(2 + CanBac2(1) có n dấu căn

    Bài 35:
    Bài 36: Tính S(n) = CanBac2(n! + CanBac2((n-1)! +CanBac2((n – 2)! + … + CanBac2(2!) + CanBac2(1!)))) có n dấu căn
    Bài 37: Tính S(n) = CanBac N(N + CanBac N – 1(N – 1 + … + CanBac3(3 + CanBac2(2))) có n – 1 dấu căn
    Bài 38: Tính S(n) = CanBac N + 1(N + CanBac N(N – 1 +…+CanBac3(2 + CanBac2(1)))) có n dấu căn
    Bài 39: Tính S(n) = CanBac N + 1(N! + CanBacN((N – 1)! + … + CanBac3(2! + CanBac2(1!))) có n dấu căn
    Bài 40: Tính S(n) = CanBac2(x^n + CanBac2(x^n-1 + … + CanBac2(x^2 + CanBac2(x)))) có n dấu căn

    Bài 41: Tính S(n) = 1 / (1 + 1 / ( 1 + 1 / (…. 1 + 1 / 1 + 1))) có n dấu phân số
    Bài 42: Cho n là số nguyên dương. Hãy tìm giá trị nguyên dương k lớn nhất sao cho S(k) < n. Trong đó chuỗi k được định nghĩa như sau: S(k) = 1 + 2 + 3 + … + k
    Bài 43: Hãy đếm số lượng chữ số của số nguyên dương n
    Bài 44: Hãy tính tổng các chữ số của số nguyên dương n
    Bài 45: Hãy tính tích các chữ số của số nguyên dương n

    Bài 46: Hãy đếm số lượng chữ số lẻ của số nguyên dương n
    Bài 47: Hãy tính tổng các chữ số chẵn của số nguyên dương n
    Bài 48: Hãy tính tích các chữ số lẻ của số nguyên dương n
    Bài 49: Cho số nguyên dương n. Hãy tìm chữ số đầu tiên của n
    Bài 50: Hãy tìm số đảo ngược của số nguyên dương n

    Bài 51: Tìm chữ số lớn nhất của số nguyên dương n
    Bài 52: Tìm chữ số nhỏ nhất của số nguyên dương n
    Bài 53: Hãy đếm số lượng chữ số lớn nhất của số nguyên dương n
    Bài 54: Hãy đếm số lượng chữ số nhỏ nhất của số nguyên dương n
    Bài 55:

    Bài 56: Hãy kiểm tra số nguyên dương n có toàn chữ số lẻ hay không
    Bài 57: Hãy kiểm tra số nguyên dương n có toàn chữ số chẵn hay không
    Bài 58:
    Bài 59: Hãy kiểm tra số nguyên dương n có phải là số đối xứng hay không
    Bài 60: Hãy kiểm tra các chữ số của số nguyên dương n có tăng dần từ trái sang phải hay không

    Bài 61: Hãy kiểm tra các chữ số của số nguyên dương n có giảm dần từ trái sang phải hay không
    Bài 62: Cho 2 số nguyên dương a và b. Hãy tìm ước chung lớn nhất của 2 số này.
    Bài 63: Cho 2 số nguyên dương a và b. Hãy tìm bội chung nhỏ nhất của 2 số này
    Bài 64 + 65 + 66: Giải phương trình bậc 1, 2, 4

    Bài 67: Tính S(x, n) = x – x^2 + x^3 + … + (-1)^n+1 * x^n
    Bài 68: Tính S(x, n) = -x^2 + x^4 + … + (-1)^n * x^2n
    Bài 69: Tính S(x, n) = x – x^3 + x^5 + … + (-1)^n * x^2n+1
    Bài 70: Tính S(n) = 1 – 1/(1 + 2) + 1/(1 + 2 + 3) + … + (-1)^n+1 * 1/(1 + 2 + 3+ … + n)

    Bài 71: Tính S(x, n) = -x + x^2/(1 + 2) – x^3/(1 + 2 + 3) + … + (-1)^n * x^n/(1 + 2 +… + n)
    Bài 72: Tính S(x, n) = – x + x^2/2! – x^3/3! + … + (-1)^n * x^n/n!
    Bài 73: Tính S(x, n) = -1 + x^2/2! – x^4/4! + … + (-1)^n+1 * x^2n/(2n)!
    Bài 74: Tính S(x, n) = 1 – x + x^3/3! – x^5/5! + … + (-1)^n+1 * x^2n+1/(2n + 1)!

    Bài 75: Kiểm tra số nguyên 4 byte có dạng 2^k hay không
    Bài 76: Kiểm tra số nguyên 4 byte có dạng 3^k hay không

    Chương 2:

    Bài 77: Viết chương trình tính tổng của dãy số sau: S(n) = 1 + 2 + 3 + … + n
    Bài 78: Liệt kê tất cả các ước số của số nguyên dương n
    Bài 79: Hãy đếm số lượng chữ số của số nguyên dương n
    Bài 80: Giống bài 16

    Bài 81: Viết chương trình cho tất cả các bài tập chương trước bằng kỹ thuật lập trình hàm(đéo làm)

    Chương 3:

    Bài 82: Viết chương trình tìm số lớn nhất trong 3 số thực a, b, c
    Bài 83: Viết chương trình nhập 2 số thực, kiểm tra xem chúng có cùng dấu hay không
    Bài 84: Viết chương trình giải và biện luận phương trình bậc nhất ax + b = 0
    Bài 85: Nhập vào tháng của 1 năm. Cho biết tháng thuộc quý mấy trong năm

    Bài 86: Tính S(n) = 1^3 + 2^3 + … + N^3
    Bài 87: Tìm số nguyên dương n nhỏ nhất sao cho 1 + 2 + … + n > 10000
    Bài 88: Hãy sử dụng vòng lặp for để xuất tất cả các ký tự từ A đến Z
    Bài 89: Viết chương trình tính tổng các giá trị lẻ nguyên dương nhỏ hơn N

    Bài 90: Viết chương trình tìm số nguyên dương m lớn nhất sao cho 1 + 2 + … + m < N
    Bài 91: In tất cả các số nguyên dương lẻ nhỏ hơn 100
    Bài 92: Tìm ước số chung lớn nhất của 2 số nguyên dương
    Bài 93: Viết chương trình kiểm tra 1 số có phải là số nguyên tố hay không
    Bài 94: Viết chương trình in ra tất cả các số lẻ nhỏ hơn 100 trừ các số 5, 7, 93
    Bài 95: Viết chương trình nhập 3 số thực. Hãy thay tất cả các số âm bằng trị tuyệt đối của nó

    Bài 96: Viết chương trình nhập giá trị x sau tính giá trị của hàm số
    f(x) = 2x^2 + 5x + 9 khi x >= 5, f(x) = -2x^2 + 4x – 9 khi x < 5
    Bài 97: Viết chương trình nhập 3 cạnh của 1 tam giác, cho biết đó là tam giác gì
    Bài 98: Lập chương trình giải hệ: ax + by = c
    Dx + ey = f. Các hệ số nhập từ bàn phím

    Bài 99: Viết chương trình nhập vào 3 số thực. Hãy in 3 số ấy ra màn hình theo thứ tự tăng dần mà chỉ dùng tối đa 1 biến phụ
    Bài 100: Viết chương trình giải phương trình bậc 2

    Bài 101: Viết chương trình nhập tháng, năm. Hãy cho biết tháng đó có bao nhiêu ngày
    Bài 102: Viết chương trình nhập vào 1 ngày (ngày, tháng, năm). Tìm ngày kế ngày vừa nhập (ngày, tháng, năm)
    Bài 103: Viết chương trình nhập vào 1 ngày ( ngày, tháng, năm). Tìm ngày trước ngày vừa nhập (ngày, tháng, năm)
    Bài 104: Viết chương trình nhập ngày, tháng, năm. Tính xem ngày đó là ngày thứ bao nhiêu trong năm
    Bài 105: Viết chương trình nhập 1 số nguyên có 2 chữ số. Hãy in ra cách đọc của số nguyên này

    Bài 106 Viết chương trình nhập 1 số nguyên có 3 chữ số. Hãy in ra cách đọc của số nguyên này
    Bài 107: Viết hàm tính S = CanBacN(x)
    Bài 108: Viết hàm tính S = x^y
    Bài 109: Viết chương trình in bảng cửu chương ra màn hình
    Bài 110: Cần có tổng 200000 đồng từ 3 loại giấy bạc 1000 đồng, 2000 đồng, 5000 đồng. Lập chương trình để tìm ra tất cả các phương án có thể

    Bài 111: Viết chương trình in ra tam giác cân có độ cao h
    a. Tam giác cân đặc nằm giữa màn hình
    b. Tam giác cân rỗng nằm giữa màn hình
    c. Tam giác vuông cân đặc

    d. Tam giác vuông cân rỗng
    Bài 112: Viết chương trình in ra hình chữ nhật có kích thước m x n
    a. Hình chữ nhật đặc
    b. Hình chữ nhật rỗng

    Bài 113: Lập chương trình tính sin(x) với độ chính xác 0.00001 theo công thức
    Sin(x) = x – x^3/3! + x^5/5! + … + (-1)^n . x^2n + 1/(2n + 1)!
    Bài 114: Viết lại các bài tập trong chương trước bằng vòng lặp for ( tự làm)

    Chương 4:

    Bài 115: Viết chương trình nhập họ tên, điểm toán, điểm văn của 1 học sinh. Tính điểm trung bình và xuất ra kết quả
    Bài 116: Viết chương trình nhập n và tính tổng S = 1 + 2 + 3 + … + n
    Bài 117: Viết chương trình nhập n và tính tổng S(n) = x + x^2 + x^3 + … + x^n
    Bài 118: Viết lại các bài tập trong chương trước bằng kỹ thuật lập trình hàm
    Bài 119: Liệt kê tất cả các số nguyên tố nhỏ hơn n

    Bài 120: Liệt kê tất cả các số chính phương nhỏ hơn n

    Chương 5:

    Bài 122: Viết hàm tìm giá trị lớn nhất trong mảng 1 chiều các số thực
    Bài 123: Viết hàm tìm 1 vị trí mà giá trị tại vị trí đó là giá trị nhỏ nhất trong mảng 1 chiều các số nguyên
    Bài 124: Viết hàm kiểm tra trong mảng các số nguyên có tồn tại giá trị chẵn nhỏ hơn 2004 hay không
    Bài 125: Viết hàm đếm số lượng số nguyên tố nhỏ hơn 100 trong mảng

    Bài 126: Viết hàm tính tổng các giá trị âm trong mảng 1 chiều các số thực
    Bài 127: Viết hàm sắp xếp mảng 1 chiều các số thực tăng dần

    Bài tập kỹ thuật nhập, xuất mảng
    Bài 128 + 130: Viết hàm nhập, xuất mảng 1 chiều các số thực

    Bài 129 + 131: Viết hàm nhập, xuất mảng 1 chiều các số nguyên
    Bài 132: Viết hàm liệt kê các giá trị chẵn trong mảng 1 chiều các số nguyên
    Bài 133: Viết hàm liệt kê các vị trí mà giá trị tại đó là giá trị âm trong mảng 1 chiều các số thực

    Kỹ thuật đặt lính canh, các bài tập cơ bản
    Bài 134: Viết hàm tìm giá trị lớn nhất trong mảng 1 chiều các số thực
    Bài 135: Viết hàm tìm giá trị dương đầu tiên trong mảng 1 chiều các số thực. Nếu mảng không có giá trị dương thì trả về -1
    Bài 136: Tìm số chẵn cuối cùng trong mảng 1 chiều các số nguyên. Nếu mảng không có giá trị chẵn thì trả về -1
    Bài 137: Tìm 1 vị trí mà giá trị tại vị trí đó là giá trị nhỏ nhất trong mảng 1 chiều các số thực
    Bài 138: Tìm vị trí của giá trị chẵn đầu tiên trong mảng 1 chiều các số nguyên. Nếu mảng không có giá trị chẵn thì sẽ trả về -1
    Bài 139: Tìm vị trí số hoàn thiện cuối cùng trong mảng 1 chiều các số nguyên. Nếu mảng không có số hoàn thiện thì trả về giá trị -1
    Bài 140: Hãy tìm giá trị dương nhỏ nhất trong mảng 1 chiều các số thực. Nếu mảng không có giá trị dương thì sẽ trả về -1

    Bài 141: Hãy tìm vị trí giá trị dương nhỏ nhất trong mảng 1 chiều các số thực. Nếu mảng không có giá trị dương thì trả về -1

    Các bài tập luyện tập
    Bài 142: Tìm giá trị nhỏ nhất trong mảng 1 chiều số thực 
    Bài 143: Viết hàm tìm số chẵn đầu tiên trong mảng các số nguyên. Nếu mảng không có giá trị chẵn thì trả về -1
    Bài 144: Tìm số nguyên tố đầu tiên trong mảng 1 chiều các số nguyên. Nếu mảng không có số nguyên tố thì trả về – 1
    Bài 145: Tìm số hoàn thiện đầu tiên trong mảng 1 chiều số nguyên. Nếu mảng không có số hoàn thiện thì trả về -1

    Bài 146: Tìm giá trị âm đầu tiên trong mảng 1 chiều các số thực. Nếu mảng không có giá trị âm thì trả về -1
    Bài 147: Tìm số dương cuối cùng trong mảng số thực. Nếu mảng không có giá trị dương thì trả về -1
    Bài 148: Tìm số nguyên tố cuối cùng trong mảng 1 chiều các số nguyên. Nếu mảng không có số nguyên tố thì trả về -1
    Bài 149: Tìm số hoàn thiện cuối cùng trong mảng 1 chiều các số nguyên. Nếu mảng không có số hoàn thiện thì trả về -1
    Bài 150: Hãy tìm giá trị âm lớn nhất trong mảng 1 chiều các số thực. Nếu mảng không có giá trị âm thì trả về -1

    Bài 151: Hãy tìm số nguyên tố lớn nhất trong mảng 1 chiều các số nguyên. Nếu mảng không có số nguyên tố thì trả về -1
    Bài 152: Hãy tìm số hoàn thiện nhỏ nhất trong mảng 1 chiều các số nguyên. Nếu mảng không có số hoàn thiện thì trả về -1
    Bài 153: Hãy tìm giá trị chẵn nhỏ nhất trong mảng 1 chiều các số nguyên. Nếu mảng không có số chẵn thì trả về -1
    Bài 154: Hãy tìm vị trí giá trị âm nhỏ nhất trong mảng các số thực. Nếu mảng không có số âm thì trả về -1

    Bài tập luyện tập tư duy:

    Bài 155: Hãy tìm giá trị trong mảng các số thực xa giá trị x nhất
    Bài 156: Hãy tìm giá trị trong mảng các số thực gần giá trị x nhất
    Bài 157: Cho mảng 1 chiều các số thực, hãy tìm đoạn [a, b] sao cho đoạn này chứa tất cả các giá trị trong mảng
    Bài 158: Cho mảng 1 chiều các số thực, hãy tìm giá trị x sao cho đoạn [-x, x] chứa tất cả các giá trị trong mảng
    Bài 159: Cho mảng 1 chiều các số thực, hãy tìm giá trị đầu tiên lớn hơn giá trị 2003. Nếu mảng không có giá trị thỏa điều kiện trên thì trả về -1
    Bài 160: Cho mảng 1 chiều các số thực, hãy tìm giá trị âm cuối cùng lớn hơn giá trị -1. Nếu mảng không có giá trị thỏa điều kiện trên thì trả về -1

    Bài 161: Cho mảng 1 chiều các số nguyên, hãy tìm giá trị đầu tiên nằm trong khoảng [x, y] cho trước. Nếu mảng không có giá trị thỏa điều kiện trên thì trả về -1
    Bài 162: Cho mảng 1 chiều các số thực. Hãy viết hàm tìm một vị trí trong mảng thỏa 2 điều kiện: có 2 giá trị lân cận và giá trị tại đó bằng tích 2 giá trị lân cận. Nếu mảng không tồn tại giá trị như vậy thì trả về giá trị -1
    Bài 163: Tìm số chính phương đầu tiên trong mảng 1 chiều các số nguyên
    Bài 164: Cho mảng 1 chiều các số nguyên. Hãy tìm giá trị đầu tiên thỏa mãn tính chất số gánh
    Bài 165: Cho mảng 1 chiều các số nguyên. Hãy tìm giá trị đầu tiên có chữ số đầu tiên là chữ số lẻ

    Bài 166: Cho mảng 1 chiều các số nguyên. Hãy viết hàm tìm giá trị đầu tiên trong mảng có dạng 2^k. Nếu mảng không có giá trị dạng 2k thì hàm sẽ trả về 0
    Bài 167: Hãy tìm giá trị thỏa điều kiện toàn chữ số lẻ và là giá trị lớn nhất thỏa điều kiện ấy trong mảng 1 chiều các số nguyên. Nếu mảng không có giá trị thỏa điều kiện trên thì trả về 0
    Bài 168: Cho mảng 1 chiều các số nguyên. Hãy viết hàm tìm giá trị lớn nhất trong mảng có dạng 5^k. Nếu mảng khong tồn tại giá trị 5^k thì hàm sẽ trả về 0
    Bài 169 (*): Cho mảng 1 chiều các số nguyên. Hãy viết hàm tìm số chẵn nhỏ nhất lớn hơn mọi giá trị có trong mảng
    Bài 170: Cho mảng 1 chiều các số nguyên. Hãy viết hàm tìm số nguyên tố nhỏ nhất lớn hơn mọi giá trị có trong mảng

    Bài 171: Cho mảng 1 chiều các số nguyên. Hãy viết hàm tìm ước chung lớn nhất của tất cả các phần tử trong mảng
    Bài 172: Cho mảng 1 chiều các số nguyên. Hãy viết hàm tìm bội chung nhỏ nhất của tất cả các phần tử trong mảng
    Bài 173 (*): Cho mảng 1 chiều các số nguyên. Hãy viết hàm tìm chữ số xuất hiện ít nhất trong mảng
    Bài 174 (*): Cho mảng số thực có nhiều hơn 2 giá trị và các giá trị trong mảng khác nhau từng đôi một. Hãy viết hàm liệt kê tất cả các cặp giá trị (a, b) trong mảng thỏa điều kiện a <= b
    Bài 175 (*): Cho mảng số thực có nhiều hơn 2 giá trị và các giá trị trong mảng khác nhau từng đôi một. Hãy viết hàm tìm 2 giá trị gần nhau nhất trong mảng (Lưu ý: Mảng có các giá trị khác nhau từng đôi một còn có tên là mảng phân biệt)

    Các bài tập tìm kiếm và liệt kê:

    Bài 176: Hãy liệt kê các số âm trong mảng 1 chiều các số thực
    Bài 177: Hãy liệt kê các số trong mảng 1 chiều các số thực thuộc đoạn [x, y] cho trước
    Bài 178: Hãy liệt kê các số chẵn trong mảng 1 chiều các số nguyên thuộc đoạn [x, y] cho trước (x, y là các số nguyên)
    Bài 179: Hãy liệt kê các giá trị trong mảng mà thỏa điều kiện lớn hơn giá trị tuyệt đối của giá trị đứng liền sau nó
    Bài 180: Hãy liệt kê các giá trị trong mảng mà thỏa điều kiện nhỏ hơn trị tuyệt đối của giá trị đứng liền sau nó và lớn hơn trị tuyệt đối của giá trị đứng liền trước nó

    Bài 181: Cho mảng 1 chiều các số nguyên. Hãy viết hàm liệt kê các giá trị chẵn có ít nhất 1 lân cận cũng là giá trị chẵn
    Bài 182: Cho mảng 1 chiều các số thực. Hãy viết hàm liệt kê tất cả các giá trị trong mảng có ít nhất 1 lận cận trái dấu với nó
    Bài 183: Hãy liệt kê các vị trí mà giá trị tại đó là giá trị tại đó là giá trị lớn nhất trong mảng 1 chiều các số thực
    Bài 184: Hãy liệt kê các vị trí mà giá trị tại đó là số nguyên tố trong mảng 1 chiều các số nguyên
    Bài 185: Hãy liệt kê các vị trí mà giá trị tại đó là số chính phương trong mảng 1 chiều các số nguyên

    Bài 186: Hãy liệt kê các vị trí trong mảng 1 chiều các số thực mà giá trị tại đó bằng giá trị âm đầu tiên trong mảng
    Bài 187: Hãy liệt kê các vị trí mà giá trị tại các vị trí đó bằng giá trị dương nhỏ nhất trong mảng 1 chiều các số thực
    Bài 188: Hãy liệt kê các vị trí chẵn lớn nhất trong mảng 1 chiều các số nguyên
    Bài 189: Hãy liệt kê các giá trị trong mảng 1 chiều các số nguyên có chữ số đầu tiên là chữ số lẻ
    Bài 190: Hãy liệt kê các giá trị có toàn chữ số lẻ trong mảng 1 chiều các số nguyên

    Bài 191: Hãy liệt kê các giá trị cực đại trong mảng 1 chiều các số thực. Một phần tử được gọi là cực đại khi lớn hơn các phần tử lân cận
    Bài 192: Hãy liệt kê các giá trị trong mảng 1 chiều các số nguyên có chữ số đầu tiên là số chẵn
    Bài 193: Cho mảng 1 chiều các số nguyên. Hãy viết hàm liệt kê các giá trị trong mảng có dạng 3^k. Nếu mảng không có giá trị đó thì trả về 0
    Bài 194: Cho mảng 1 chiều các số nguyên có nhiều hơn 2 giá trị. Hãy viết hàm liệt kê các cặp giá trị gần nhau nhất

    Bài 195:
    Bài 196: Liệt kê các số âm trong mảng 1 chiều các số nguyên
    Bài 197: Hãy liệt kê các giá trị trong mảng các số nguyên có chữ số đầu tiên là chữ số lẻ
    Bài 198: Hãy liệt kê các vị trí mà giá trị tại đó là giá trị lớn nhất trong mảng 1 chiều các số thực
    Bài 199: Hãy liệt kê các vị trí mà giá trị tại đó là số nguyên tố trong mảng 1 chiều các số nguyên

    Kỹ thuật tính tổng:

    Bài 200: Tính tổng các phần tử trong mảng
    Bài 201: Tính tổng các giá trị dương trong mảng 1 chiều các số thực
    Bài 202: Tính tổng các giá trị có chữ số đầu tiên là chữ số lẻ trong mảng 1 chiều các số nguyên
    Bài 203: Tinh tổng các chữ số có chữ số hàng chục là 5 trong mảng 1 chiều các số nguyên
    Bài 204: Tính tổng các giá trị lớn hơn giá trị đứng liền trước nó trong mảng 1 chiều các số thực
    Bài 205: Tính tổng các giá trị lớn hơn trị tuyệt đối của giá trị đứng liền sau nó trong mảng 1 chiều các số thực

    Bài 206: Tính tổng các giá trị lớn hơn các giá trị xung quanh trong mảng 1 chiều các số thực
    Lưu ý: Một giá trị trong mảng có tối đa 2 giá trị xung quang
    Bài 207: Tính tổng các phần tử “cực trị” trong mảng. Một phần tử được gọi là cực trị khi nó lớn hơn hoặc nhỏ hơn các phần tử xung quanh nó
    Bài 208: Tính tổng các giá trị chính phương trong mảng 1 chiều các số nguyên
    Bài 209: Tính tổng các giá trị đối xứng trong mảng các số nguyên
    Bài 210: Tính tổng các giá trị có chữ số đầu tiên là chữ số chẵn trong mảng các số nguyên

    Bài 211: Tính trung bình cộng các số nguyên tố trong mảng 1 chiều các số nguyên
    Bài 212: Tính trung bình cộng các số dương trong mảng 1 chiều các số thực
    Bài 213: Tính trung bình cộng các giá trị lớn hơn giá trị x trong mảng 1 chiều các số thực
    Bài 214: Tính trung bình nhân các giá trị dương có trong mảng 1 chiều các số thực
    Bài 215 (*): Tính khoảng các trung bình giữa các giá trị trong mảng

    Kỹ thuật đếm

    Bài 216: Đếm số lượng số chẵn trong mảng
    Bài 217: Đếm số dương chia hết cho 7 trong mảng
    Bài 218: Đếm số đối xứng trong mảng
    Bài 219: Đếm số lần xuất hiện của giá trị x trong mảng
    Bài 220: Đếm số lượng giá trị tận cùng bằng 5 trong mảng

    Bài 221: Cho biết sự tương quan giữa số lượng chẵn và lẻ trong mảng
    Hàm trả về 1 trong 3 giá trị -1, 0, 1
    Giá trị -1 là chẵn nhiều hơn lẻ
    Giá trị 0 là chẵn bằng lẻ 
    Giá trị 1 là chẵn ít hơn lẻ

    Bài 222: Đếm phần tử lớn hơn hay nhỏ hơn phần tử xung quanh mảng
    Bài 223: Đếm số nguyên tố trong mảng
    Bài 224: Đếm số hoàn thiện trong mảng
    Bài 225: Đếm số lượng giá trị lớn nhất có trong mảng

    Bài 226: Hãy xác định số lượng phần tử kề nhau mà cả 2 đều chẵn
    Bài 227: Hãy xác định số lượng phần tử kề nhau mà cả 2 trái dấu
    Bài 228: Hãy xác định số lượng phần tử kề nhau mà số đứng sau cùng dấu số đứng trước và có giá trị tuyệt đối lớn hơn
    Bài 229: Đếm số lượng các giá trị phân biệt có trong mảng
    Bài 230: Liệt kê tần suất xuất hiện các giá trị trong mảng (mỗi giá trị liệt kê 1 lần)

    Bài 231: Hãy liệt kê các giá trị xuất hiện trong mảng 1 chiều các số nguyên đúng 1 lần
    Bài 232: Hãy liệt kê các giá trị xuất hiện trong dãy quá 1 lần. Lưu ý: mỗi giá trị liệt kê 1 lần
    Bài 233: Hãy liệt kê tần suất của các giá trị xuất hiện trong dãy. Lưu ý: mỗi giá trị liệt kêt tần suất 1 lần
    Bài 234: Cho 2 mảng a, b. Đếm số lượng giá trị chỉ xuất hiện 1 trong 2 mảng
    Bài 235: Cho 2 mảng a, b. Liệt kê các giá trị chỉ xuất hiện 1 trong 2 mảng

    Bài 236(*): Cho 2 mảng a, b. Hãy cho biết số lần xuất hiện của mảng a trong mảng b
    Bài 237 + 238(*): Hãy liệt kê các giá trị có số lần xuất hiện nhiều nhất trong mảng
    Bài 239: Hãy đếm số lượng số nguyên tố phân biệt trong mảng
    Bài 240: Kiểm tra mảng có giá trị 0 hay không? Có trả về 1, không có trả về 0

    Bài 241: Kiểm tra mảng có 2 giá trị 0 liên tiếp hay không? Có trả về 1, không có trả về 0
    Bài 242: Kiểm tra mảng có số chẵn hay không? Có trả về 1, không có trả về 0
    Bài 243: Kiểm tra mảng có số nguyên tố hay không? Có trả về 1, không có trả về 0
    Bài 244: Kiểm tra mảng thỏa tính chất: mảng không có số hoàn thiện lớn hơn 256. Có trả về 1, không có trả về 0
    Bài 245: Kiểm tra mảng có toàn số chẵn không? Có trả về 1, không có trả về 0

    Bài 246: Kiểm tra mảng có đối xứng không? Có trả về 1, không có trả về 0
    Bài 247: Ta định nghĩa 1 mảng có tính chất lẻ, khi tổng của 2 phần tử liên tiếp luôn là lẻ. Kiểm tra mảng có tính chất lẻ hay không
    Bài 248: Kiểm tra mảng có tăng dần hay không
    Bài 249: Kiểm tra mảng có giảm dần hay không
    Bài 250: Hảy cho biết các phần tử trong mảng có lập thành cấp số cộng hay không? Nếu có chỉ ra công sai d

    Bài 251: Hãy cho biết các phần tử trong mảng có bằng nhau không
    Bài 252: Ta định nghĩa 1 mảng được gọi là dạng song, khi phần tử có trị số I lớn hơn hoặc nhỏ hơn 2 phần tử xung quanh. Hãy viết hàm kiểm tra mảng có dạng sóng không
    Bài 253: Hãy cho biết tất cả các phần tử trong mảng a có nằm trong mảng b không
    Bài 254: Hãy đếm giá trị trong mảng thỏa: lớn hơn tất cả các giá trị đứng đằng trước nó

    Kỹ thuật sắp xếp

    Bài 255: Sắp xếp mảng tăng dần
    Bài 256: Sắp xếp mảng giảm dần
    Bài 257: Sắp xếp lẻ tăng dần nhưng giá trị khác giữ nguyên vị trí
    Bài 258: Sắp xếp số nguyên tố tăng dần nhưng giá trị khác giữ nguyên vị trí
    Bài 259: Sắp xếp số hoàn thiện giảm dần nhưng giá trị khác giữ nguyên vị trí
    Bài 260: Cho 2 mảng a, b. Hãy cho biết mảng b có phải là hoán vị của mảng a không

    Bài 261: Sắp xếp số dương tăng dần, các số âm giữ nguyên vị trí
    Bài 262: Sắp xếp chẵn, lẻ tăng dần nhưng vị trí tương đối giữa các số không thay đổi
    Bài 263: Sắp xếp số dương tăng dần, âm giảm dần. Vị trí tương đối không thay đổi
    Bài 264: Trộn 2 mảng đã tăng thành 1 mảng được sắp xếp tăng
    Bài 265: Cho 2 mảng tăng. Hãy trộn thành 1 mảng giảm dần

    Kỹ thuật thêm

    Bài 266: Thêm 1 phần tử x vào mảng tại vị trí k
    Bài 267: Viết hàm nhập mảng sao cho khi nhập xong thì giá trị trong mảng sắp xếp giảm dần
    Bài 268: Hãy tạo mảng b từ mảng a các giá trị 0, 1 để mảng có tính chẵn lẻ
    Bài 269: Thêm x vào trong mảng tăng nhưng vẫn giữ nguyên tính tăng của mảng
    Bài 270: Nhập mảng sau khi nhập xong đã tự sắp xếp tăng dần

    Kỹ thuật xóa
    Bài 271: Xóa các phần tử có chỉ số k trong mảng
    Bài 272: Hãy xóa tất cả số lớn nhất trong mảng các số thực
    Bài 273: Xóa tất cả các số âm trong mảng
    Nhắn tin cho tác giả

    Phạm Thị Thu Hương @ 21:27 20/11/2019
    Số lượt xem: 586
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến